Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rolling in money

/ˈrəʊlɪŋ ɪn ˈmʌni/

Đang hiển thị mục gốc rolling in money cho “be rolling in money”.

Nghĩa thường dùng

giàu sụ, ngập trong tiền, cực kỳ giàu có thành ngữ

“After the IPO, the founders were rolling in money.”Sau khi lên sàn, các nhà sáng lập ngập trong tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...