rolling in money
/ˈrəʊlɪŋ ɪn ˈmʌni/
Đang hiển thị mục gốc rolling in money cho “be rolling in money”.
Nghĩa thường dùng
giàu sụ, ngập trong tiền, cực kỳ giàu có
thành ngữ
“After the IPO, the founders were rolling in money.”Sau khi lên sàn, các nhà sáng lập ngập trong tiền.