Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rude

/ruːd/

Đang hiển thị mục gốc Rude cho “be rude”.

Nghĩa thường dùng

Thô lỗ tính từ

“It is rude to interrupt someone when they are speaking.”Thật thô lỗ khi cắt ngang khi ai đó đang nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...