Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruthless

/ˈruːθləs/

Đang hiển thị mục gốc ruthless cho “be ruthless”.

Nghĩa thường dùng

không có lòng thương xót tính từ

“The ruthless businessman made decisions without considering others.”Doanh nhân tàn nhẫn đã đưa ra quyết định mà không quan tâm đến người khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...