ruthless
/ˈruːθləs/
Đang hiển thị mục gốc ruthless cho “be ruthless”.
Nghĩa thường dùng
không có lòng thương xót
tính từ
“The ruthless businessman made decisions without considering others.”Doanh nhân tàn nhẫn đã đưa ra quyết định mà không quan tâm đến người khác.