Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

scared stiff

/skɛrd stɪf/

Đang hiển thị mục gốc scared stiff cho “be scared stiff”.

Nghĩa thường dùng

sợ đến mức tê liệt, sợ cứng người thành ngữ

“I was scared stiff when I saw the spider on my pillow.”Tôi sợ đến cứng người khi thấy con nhện trên gối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...