Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sensitive

/ˈsɛnsɪtɪv/

Đang hiển thị mục gốc sensitive cho “be sensitive”.

Nghĩa thường dùng

nhạy cảm tính từ

“She is very sensitive to criticism.”Cô ấy rất nhạy cảm với sự chỉ trích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...