Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be sensitive to

Nghĩa thường dùng

nhạy cảm với cụm từ

“Certain crops are sensitive to changes in soil pH, affecting their growth and productivity.”Một số loại cây nhạy cảm với sự thay đổi của độ pH trong đất, ảnh hưởng đến sự phát triển và năng suất của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...