Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

short of

/ˈʃɔːt əv/

Đang hiển thị mục gốc short of cho “be short of”.

Nghĩa thường dùng

thiếu, cạn (cái gì) tính từ

“We're a bit short of time, so let's hurry.”Tụi mình hơi thiếu thời gian, nên nhanh lên nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...