short of
/ˈʃɔːt əv/
Đang hiển thị mục gốc short of cho “be short of”.
Nghĩa thường dùng
thiếu, cạn (cái gì)
tính từ
“We're a bit short of time, so let's hurry.”Tụi mình hơi thiếu thời gian, nên nhanh lên nào.