shot
Đang hiển thị mục gốc shot cho “be shot”.
Nghĩa thường dùng
“I took a shot of the sunset.”Tôi đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc shot cho “be shot”.
“I took a shot of the sunset.”Tôi đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.
Đang tải...