Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shot

/ʃɒt/

Đang hiển thị mục gốc shot cho “be shot”.

Nghĩa thường dùng

bức ảnh danh từ

“I took a shot of the sunset.”Tôi đã chụp một bức ảnh hoàng hôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...