Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

successful

/səkˈsɛsfəl/

Đang hiển thị mục gốc successful cho “be successful”.

Nghĩa thường dùng

thành công tính từ

“She is a successful businesswoman.”Cô ấy là một doanh nhân thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...