swept off one's feet
/swɛpt ɔf wʌnz fiːt/
Đang hiển thị mục gốc swept off one's feet cho “be swept off one's feet”.
Nghĩa thường dùng
yêu một cách bất ngờ
cụm từ
“He swept her off her feet with his charm.”Anh ấy đã khiến cô ấy say mê bằng sự quyến rũ của mình.