be taken aback by something
/bi ˈteɪkən əˈbæk baɪ ˈsʌmθɪŋ/
Nghĩa thường dùng
bị bất ngờ hoặc sốc bởi điều gì đó
cụm từ
“I was taken aback by her honesty.”Tôi đã bị bất ngờ bởi sự thành thật của cô ấy.