Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be taken aback by something

/bi ˈteɪkən əˈbæk baɪ ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bị bất ngờ hoặc sốc bởi điều gì đó cụm từ

“I was taken aback by her honesty.”Tôi đã bị bất ngờ bởi sự thành thật của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...