Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

take by storm

/teɪk baɪ stɔrm/

Đang hiển thị mục gốc take by storm cho “be taken by storm”.

Nghĩa thường dùng

Gây ấn tượng mạnh mẽ hoặc áp đảo. cụm từ

“The new app took the market by storm with its innovative features.”Ứng dụng mới đã gây ấn tượng mạnh trên thị trường với các tính năng đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...