take by storm
/teɪk baɪ stɔrm/
Đang hiển thị mục gốc take by storm cho “be taken by storm”.
Nghĩa thường dùng
Gây ấn tượng mạnh mẽ hoặc áp đảo.
cụm từ
“The new app took the market by storm with its innovative features.”Ứng dụng mới đã gây ấn tượng mạnh trên thị trường với các tính năng đổi mới.