Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tense

/tens/

Đang hiển thị mục gốc tense cho “be tense”.

Nghĩa thường dùng

căng thẳng tính từ

“The atmosphere was tense during negotiations.”Bầu không khí căng thẳng trong các cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...