order of the day
/ˈɔrdər ʌv ðə deɪ/
Đang hiển thị mục gốc order of the day cho “be the order of the day”.
Nghĩa thường dùng
vấn đề hoặc nhiệm vụ quan trọng nhất tại một thời điểm nhất định
cụm từ
“Flexibility is the order of the day in today’s workplace.”Sự linh hoạt là vấn đề quan trọng nhất trong nơi làm việc ngày nay.