salt of the earth
/sɔlt əv ði ɜrθ/
Đang hiển thị mục gốc salt of the earth cho “be the salt of the earth”.
Nghĩa thường dùng
một người tốt và trung thực
cụm từ
“My grandfather was the salt of the earth.”Ông tôi là một người rất tốt và trung thực.