Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

salt of the earth

/sɔlt əv ði ɜrθ/

Đang hiển thị mục gốc salt of the earth cho “be the salt of the earth”.

Nghĩa thường dùng

một người tốt và trung thực cụm từ

“My grandfather was the salt of the earth.”Ông tôi là một người rất tốt và trung thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...