Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be tired of

/biː ˈtaɪərd əv/

Nghĩa thường dùng

chán ngán, mệt mỏi vì điều gì cụm từ

“I am tired of doing the same thing.”Tôi chán làm đi làm lại một việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...