Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tough

/tʌf/

Đang hiển thị mục gốc tough cho “be tough”.

Nghĩa thường dùng

khó khăn, bền bỉ tính từ

“This task is tougher than I expected.”Nhiệm vụ này khó khăn hơn tôi dự đoán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...