troubled
/ˈtrʌb.əld/
Đang hiển thị mục gốc troubled cho “be troubled”.
Nghĩa thường dùng
cảm thấy lo lắng hoặc không yên tâm
tính từ
“She felt troubled by the news.”Cô ấy cảm thấy lo lắng về tin tức.