Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

troubled

/ˈtrʌb.əld/

Đang hiển thị mục gốc troubled cho “be troubled”.

Nghĩa thường dùng

cảm thấy lo lắng hoặc không yên tâm tính từ

“She felt troubled by the news.”Cô ấy cảm thấy lo lắng về tin tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...