Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncompromising

/ʌnˈkɒmprəmaɪzɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc uncompromising cho “be uncompromising”.

Nghĩa thường dùng

kiên định, không thỏa hiệp tính từ

“Her uncompromising attitude impressed everyone.”Thái độ kiên định của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...