Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under the weather

/ˈʌndər ðə ˈweðər/

Đang hiển thị mục gốc under the weather cho “be under the weather”.

Nghĩa thường dùng

không khoẻ, không được tốt (cả thể chất lẫn tinh thần) thành ngữ

“She's been feeling under the weather all week.”Cô ấy cứ thấy trong người không được khoẻ suốt cả tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...