Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unexpected

/ˌʌnɪkˈspɛktɪd/

Đang hiển thị mục gốc unexpected cho “be unexpected”.

Nghĩa thường dùng

không mong đợi tính từ

“The unexpected news surprised everyone in the room.”Tin tức không mong đợi đã làm mọi người trong phòng ngạc nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...