unstable
/ʌnˈsteɪbəl/
Đang hiển thị mục gốc unstable cho “be unstable”.
Nghĩa thường dùng
không ổn định
tính từ
“The unstable ground made it dangerous to walk.”Mặt đất không ổn định khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm.