Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unstable

/ʌnˈsteɪbəl/

Đang hiển thị mục gốc unstable cho “be unstable”.

Nghĩa thường dùng

không ổn định tính từ

“The unstable ground made it dangerous to walk.”Mặt đất không ổn định khiến việc đi lại trở nên nguy hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...