be up against a wall
/bi ʌp əˈɡeɪnst ə wɔl/
Nghĩa thường dùng
ở trong tình huống khó khăn không có giải pháp dễ dàng
cụm từ
“They found themselves up against a wall during the negotiations.”Họ đã gặp khó khăn trong các cuộc đàm phán.