Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be up against a wall

/bi ʌp əˈɡeɪnst ə wɔl/

Nghĩa thường dùng

ở trong tình huống khó khăn không có giải pháp dễ dàng cụm từ

“They found themselves up against a wall during the negotiations.”Họ đã gặp khó khăn trong các cuộc đàm phán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...