Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be up in arms

/bi ʌp ɪn ɑrmz/

Nghĩa thường dùng

rất tức giận về điều gì đó cụm từ

“The community is up in arms about the new law.”Cộng đồng rất tức giận về luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...