Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upset

/ʌpˈsɛt/

Đang hiển thị mục gốc upset cho “be upset”.

Nghĩa thường dùng

buồn bã tính từ

“She was upset about the bad news.”Cô ấy buồn bã vì tin xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...