Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

familiar with

/fəˈmɪl.jər wɪð/

Đang hiển thị mục gốc familiar with cho “be very familiar with”.

Nghĩa thường dùng

quen thuộc với điều gì đó cụm từ

“I am familiar with this topic.”Tôi quen thuộc với chủ đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...