Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vulnerable

/ˈvʌlnərəbl/

Đang hiển thị mục gốc vulnerable cho “be vulnerable”.

Nghĩa thường dùng

dễ bị tổn thương tính từ

“Children are often vulnerable to bullying.”Trẻ em thường dễ bị tổn thương bởi bắt nạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...