Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Well-off

/'wel' :f/

Đang hiển thị mục gốc Well-off cho “be well-off”.

Nghĩa thường dùng

Giàu có danh từ

“In my opinion, being well-off allows people to enjoy more experiences and opportunities in life.”Theo ý kiến của tôi, việc giàu có cho phép mọi người tận hưởng nhiều trải nghiệm và cơ hội trong cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...