Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be your own best friend

/bi jʊər oʊn bɛst frɛnd/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và chăm sóc bản thân cụm từ

“In tough times, remember to be your own best friend.”Trong những lúc khó khăn, hãy nhớ trở thành người bạn tốt nhất của chính mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...