Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be your own biggest supporter

/bi jʊər oʊn ˈbɪɡɪst səˈpɔrtər/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích và tin tưởng vào bản thân. cụm từ

“You should be your own biggest supporter in tough times.”Bạn nên là người ủng hộ lớn nhất của chính mình trong những lúc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...