Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beacon

/'bi:kən/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10441

Nghĩa thường dùng

đèn hiệu hoặc tín hiệu chỉ đường danh từ

“The lighthouse served as a beacon for lost ships.”Ngọn hải đăng đóng vai trò như một đèn hiệu cho những con tàu lạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beacon

/'bi:kən/

danh từ

  • đèn hiệu
  • (hàng hải) mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường)
  • ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm)
  • sự báo trước, sự cảnh cáo trước
  • người dẫn đường, người hướng dẫn

ngoại động từ

  • đặt đèn hiệu
  • soi sáng, dẫn đường
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fire (usually on a hill or tower) that can be seen from a distance n. a tower with a light that gives warning of shoals to passing ships v. shine like a beacon v. guide with a beacon

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...