beacon
/'bi:kən/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10441
Nghĩa thường dùng
đèn hiệu hoặc tín hiệu chỉ đường
danh từ
“The lighthouse served as a beacon for lost ships.”Ngọn hải đăng đóng vai trò như một đèn hiệu cho những con tàu lạc.
Biến thể từ
beacons số nhiều
beaconing hiện tại phân từ
beaconed quá khứ
beacons ngôi 3 số ít
beaconed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beacon
/'bi:kən/
danh từ
- đèn hiệu
- (hàng hải) mốc hiệu; cột mốc (dẫn đường)
- ngọc đồi cao (làm mốc dẫn đường, dùng trong tên địa điểm)
- sự báo trước, sự cảnh cáo trước
- người dẫn đường, người hướng dẫn
ngoại động từ
- đặt đèn hiệu
- soi sáng, dẫn đường
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fire (usually on a hill or tower) that can be seen from a distance n. a tower with a light that gives warning of shoals to passing ships v. shine like a beacon v. guide with a beacon