Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beading

/'bi:diɳ/ phổ biến #30084
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beading

/'bi:diɳ/

danh từ

  • sự xâu thành chuỗi
  • sự đọng lại thành giọt
  • miếng gỗ dài trên có những hạt tròn; hoa văn hình hạt tròn, đường chạm nổi hình chuỗi hạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. ornamentation with beads n. a beaded molding for edging or decorating furniture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...