Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bear a striking resemblance to

Nghĩa thường dùng

có nét giống nổi bật với (ai đó) verb+adj+noun

“He bears a striking resemblance to his father.”Anh ấy rất giống cha mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...