bear consequences for
/bɛr ˈkɒn.sɪ.kwənsɪz fɔːr/
Nghĩa thường dùng
để chịu trách nhiệm cho kết quả của hành động
cụm từ
“Individuals must bear consequences for their decisions.”Cá nhân phải chịu trách nhiệm cho quyết định của mình.