Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bear consequences for

/bɛr ˈkɒn.sɪ.kwənsɪz fɔːr/

Nghĩa thường dùng

để chịu trách nhiệm cho kết quả của hành động cụm từ

“Individuals must bear consequences for their decisions.”Cá nhân phải chịu trách nhiệm cho quyết định của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...