Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bear the brunt of

/bɛr ðə brʌnt əv/

Nghĩa thường dùng

chịu đựng phần tồi tệ nhất của điều gì đó cụm từ

“Teachers often bear the brunt of criticism from parents.”Giáo viên thường chịu đựng sự chỉ trích từ phụ huynh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...