bear the brunt of
/bɛr ðə brʌnt əv/
Nghĩa thường dùng
chịu đựng phần tồi tệ nhất của điều gì đó
cụm từ
“Teachers often bear the brunt of criticism from parents.”Giáo viên thường chịu đựng sự chỉ trích từ phụ huynh.