Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bear the consequences

/ber ðə ˈkɑːn.sə.kwens.ɪz/

Nghĩa thường dùng

chịu hậu quả cụm từ

“If you break the rules, you bear the consequences.”Nếu vi phạm quy tắc, bạn phải chịu hậu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...