Từ điển Anh–Việt

112.193 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beardless

/'biədlis/ phổ biến #31432

Nghĩa thường dùng

không có râu tính từ

“He looked very young and beardless.”Anh ấy trông rất trẻ và không có râu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beardless

/'biədlis/

tính từ

  • không có râu
  • không có ngạnh
Định nghĩa tiếng Anh

s. having no beard s. lacking hair on the face

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...