beardless
Nghĩa thường dùng
“He looked very young and beardless.”Anh ấy trông rất trẻ và không có râu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beardless
/'biədlis/
tính từ
- không có râu
- không có ngạnh
Định nghĩa tiếng Anh
s. having no beard s. lacking hair on the face