beatnik
/'hipi/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi
Biến thể từ
beatniks số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a member of the beat generation; a nonconformist in dress and behavior