Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beautifully

/'bju:tifuli/ Oxford 3000 phổ biến #6205

Nghĩa thường dùng

một cách đẹp đẽ trạng từ

“The garden was beautifully arranged with various flowers.”Khu vườn được sắp xếp đẹp đẽ với nhiều loại hoa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beautifully

//

* phó từ
  • tốt đẹp, đáng hài lòng
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a beautiful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...