beautifully
/'bju:tifuli/ Oxford 3000 phổ biến #6205
Nghĩa thường dùng
một cách đẹp đẽ
trạng từ
“The garden was beautifully arranged with various flowers.”Khu vườn được sắp xếp đẹp đẽ với nhiều loại hoa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beautifully
//
* phó từ- tốt đẹp, đáng hài lòng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a beautiful manner