beauty routine
Nghĩa thường dùng
thói quen làm đẹp
cụm từ
“She follows a strict beauty routine every morning.”Cô ấy tuân theo một thói quen làm đẹp nghiêm ngặt mỗi sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- thói quen làm đẹp
- daily beauty routine: thói quen làm đẹp hàng ngày
- skincare beauty routine: quy trình chăm sóc da
- quy trình chăm sóc sắc đẹp