Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beauty routine

Nghĩa thường dùng

thói quen làm đẹp cụm từ

“She follows a strict beauty routine every morning.”Cô ấy tuân theo một thói quen làm đẹp nghiêm ngặt mỗi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thói quen làm đẹp
    • daily beauty routine: thói quen làm đẹp hàng ngày
    • skincare beauty routine: quy trình chăm sóc da
  • quy trình chăm sóc sắc đẹp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...