because
/bi'kɔz/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #89
Nghĩa thường dùng
bởi vì
liên từ
“I am happy because it is sunny.”Tôi vui vì trời nắng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
because
/bi'kɔz/
liên từ
- vì, bởi vì
thành ngữ
- because of
- vì, do bởi
Định nghĩa tiếng Anh
conj. By or for the cause that; on this account that; for the reason that. conj. In order that; that.