Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

because

/bi'kɔz/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #89

Nghĩa thường dùng

bởi vì liên từ

“I am happy because it is sunny.”Tôi vui vì trời nắng.

Đồng nghĩa sinceasfordue to
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

because

/bi'kɔz/

liên từ

  • vì, bởi vì

thành ngữ

  1. because of
    • vì, do bởi
Định nghĩa tiếng Anh

conj. By or for the cause that; on this account that; for the reason that. conj. In order that; that.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...