Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

since

/sins/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #260

Nghĩa thường dùng

kể từ giới từ

“I have lived here since 2010.”Tôi đã sống ở đây kể từ năm 2010.

Đồng nghĩa becauseasafter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

since

/sins/

phó từ

  • từ lâu; từ đó
    • I have not seen him since: từ lâu tôi không gặp anh ta
    • I have been his friend ever since: suốt từ ngày đó tôi vẫn là bạn của anh ta
  • trước đây
    • I saw him not long since: tôi mới gặp anh ta mấy hôm trước đây thôi
    • this happened many years since: việc này xảy ra trước đây nhiều năm

giới từ

  • từ, từ khi
    • he has been working here since 1967: anh ấy công tác ở đây từ năm 1967

liên từ

  • từ khi, từ lúc
    • we have not seen him since he married: từ khi nó đi ở riêng, chúng tôi không gặp nó
  • vì, vì lẽ rằng, bởi chưng
    • since there is no more to be said, the meeting ends: vì không còn gì nói nữa, cuộc họp bế mạc
    • a more serious, since deliberate, offence: một tội càng nghiêm trọng vì cố ý
Định nghĩa tiếng Anh

adv. From a definite past time until now; as, he went a month ago, and I have not seen him since. adv. In the time past, counting backward from the present; before this or now; ago. adv. When or that. prep. From the time of; in or during the time subsequent to; subsequently to; after; -- usually with a past event or time for the object. conj. Seeing that; because; considering; -- formerly followed by that.

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...