since
Nghĩa thường dùng
“I have lived here since 2010.”Tôi đã sống ở đây kể từ năm 2010.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
since
/sins/
phó từ
- từ lâu; từ đó
- I have not seen him since: từ lâu tôi không gặp anh ta
- I have been his friend ever since: suốt từ ngày đó tôi vẫn là bạn của anh ta
- trước đây
- I saw him not long since: tôi mới gặp anh ta mấy hôm trước đây thôi
- this happened many years since: việc này xảy ra trước đây nhiều năm
giới từ
- từ, từ khi
- he has been working here since 1967: anh ấy công tác ở đây từ năm 1967
liên từ
- từ khi, từ lúc
- we have not seen him since he married: từ khi nó đi ở riêng, chúng tôi không gặp nó
- vì, vì lẽ rằng, bởi chưng
- since there is no more to be said, the meeting ends: vì không còn gì nói nữa, cuộc họp bế mạc
- a more serious, since deliberate, offence: một tội càng nghiêm trọng vì cố ý
Định nghĩa tiếng Anh
adv. From a definite past time until now; as, he went a month ago, and I have not seen him since. adv. In the time past, counting backward from the present; before this or now; ago. adv. When or that. prep. From the time of; in or during the time subsequent to; subsequently to; after; -- usually with a past event or time for the object. conj. Seeing that; because; considering; -- formerly followed by that.