Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

because of

/bɪˈkɔːz əv/

Nghĩa thường dùng

bởi vì cụm từ

“The event was canceled because of the rain.”Sự kiện đã bị hủy bỏ bởi vì trời mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...