because of
Nghĩa thường dùng
“The event was canceled because of the rain.”Sự kiện đã bị hủy bỏ bởi vì trời mưa.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The event was canceled because of the rain.”Sự kiện đã bị hủy bỏ bởi vì trời mưa.
Đang tải...