Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become a reality

/bɪˌkʌm ə riˈæl.ə.ti/

Nghĩa thường dùng

trở thành hiện thực động từ

“Her dream of opening a business has finally become a reality.”Ước mơ mở một doanh nghiệp của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...