become a reality
/bɪˌkʌm ə riˈæl.ə.ti/
Nghĩa thường dùng
trở thành hiện thực
động từ
“Her dream of opening a business has finally become a reality.”Ước mơ mở một doanh nghiệp của cô ấy cuối cùng đã trở thành hiện thực.