Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Become extinct

Nghĩa thường dùng

Dẫn tới tuyệt chủng cụm từ

“There is concern that the giant panda will soon become extinct.”Có rất nhiều lo ngại về việc gấu trúc sẽ sớm tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...