Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become homeless

Nghĩa thường dùng

trở thành người vô gia cư verb+adj

“Become, not get, is used with the following: extinct, (un)popular, homeless, famous.”Dùng become, không dùng get, với các từ như: tuyệt chủng, (không) nổi tiếng, vô gia cư, nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...