Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become pregnant

Nghĩa thường dùng

mang thai verb+adj

“She gave up smoking when she became pregnant.”Cô ấy bỏ thuốc lá khi mang thai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...