Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become violent

Nghĩa thường dùng

trở nên hung dữ verb+adj

“The protest became violent after dark.”Cuộc biểu tình trở nên hung dữ sau khi trời tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...