Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bedsit

/ˈbɛdsɪt/

Nghĩa thường dùng

phòng trọ một gian (gồm phòng ngủ và phòng khách, thường có bếp nhỏ) danh từ

“He lived in a cramped bedsit near the university.”Anh ấy sống trong một phòng trọ chật chội gần trường đại học.

Biến thể từ bedsits số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phòng trọ một gian (gồm phòng ngủ và phòng khách, thường có bếp nhỏ)
    • a small bedsit: một phòng trọ nhỏ
    • rent a bedsit: thuê phòng trọ
    • bedsit in London: phòng trọ ở Luân Đôn
  • căn hộ nhỏ một phòng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...