beeswax
/'bi:zwæks/ phổ biến #22331
Nghĩa thường dùng
sáp tự nhiên do ong sản xuất
danh từ
“She bought some beeswax to make candles.”Cô ấy đã mua sáp ong để làm nến.
Biến thể từ
beeswaxing hiện tại phân từ
beeswaxed quá khứ
beeswaxes ngôi 3 số ít
beeswaxed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beeswax
/'bi:zwæks/
danh từ
- sáp ong ((cũng) wax)
ngoại động từ
- đánh sáp (sàn nhà...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a yellow to brown wax secreted by honeybees to build honeycombs v. cover with beeswax